Dịch nghĩa:
妻は旅行に連れていって欲しいと言った。
Vợ tôi nói muốn được đi du lịch.
Từ vựng:
Hán tự:
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
欲
Dục
khao khát; tham lam
言
Ngôn
nói; từ