Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
妻
つま
に
逃
に
げられてから
彼
かれ
は
酒
さけ
を
飲
の
むようになった。
Kể từ khi vợ bỏ đi, anh ta đã bắt đầu uống rượu.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
妻
つま
Vợ
逃げる
にげる
chạy trốn
彼
かれ
anh ấy
酒
さけ
rượu; sake
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
酒
Tửu
rượu sake; rượu
飲
Ẩm
uống