Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
妻
つま
に
信頼
しんらい
されてないんだと
思
おも
うんです。
Tôi nghĩ mình không được vợ tin tưởng.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
妻
つま
Vợ
信頼
しんらい
tin tưởng; tín nhiệm
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
信
Tín
niềm tin; sự thật
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
思
Tư
nghĩ