Dịch nghĩa:
妹は私といっしょに行くと言い張った。
Em gái tôi khăng khăng đòi đi cùng tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
妹
Muội
em gái
私
Tư
tư nhân; tôi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
言
Ngôn
nói; từ
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)