Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
好
す
き
嫌
きら
い
言
い
わないで
全部
ぜんぶ
食
た
べなさい。
Đừng kén chọn, hãy ăn hết tất cả.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
好き嫌い
すききらい
sở thích; kén chọn
言う
いう
nói
全部
ぜんぶ
tất cả; toàn bộ; toàn thể; tổng cộng
食べる
たべる
ăn
為さる
なさる
làm
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
言
Ngôn
nói; từ
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
食
Thực
ăn; thực phẩm