Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
好
す
きな
音楽
おんがく
をガンガン
聞
きき
きながらドライブするのが
最高
さいこう
なんだよ。
Lái xe và nghe nhạc yêu thích là tuyệt nhất.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
好き
すき
thích; yêu thích
音楽
おんがく
âm nhạc
ガンガン
kêu vang; ầm ầm; lớn tiếng
聞く
きく
nghe
ドライブ
lái xe
為る
する
làm
最高
さいこう
Tuyệt vời
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
高
Cao
cao; đắt