Dịch nghĩa:

Đã hơn một thế kỷ kể từ khi chế độ nô lệ bị coi là bất hợp pháp.

Hán tự:

gã; nô lệ; người hầu; anh chàng
Lệ nô lệ; người hầu; tù nhân; tội phạm; người theo dõi
Chế hệ thống; luật
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Thế thế hệ; thế giới
Kỉ biên niên sử; lịch sử
bằng cách; vì; xét theo; so với
Thượng trên