Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
女
おんな
の
子
こ
の
中
なか
にはそういう
音楽
おんがく
が
好
す
きな
者
もの
もあれば、そうでない
者
もの
もいる。
Trong số các cô gái, có người thích loại nhạc đó và cũng có người không.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
中
なか
bên trong
そう
có vẻ
言う
いう
nói
音楽
おんがく
âm nhạc
好き
すき
thích; yêu thích
者
もの
người
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
者
Giả
người