Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
契約
けいやく
条件
じょうけん
によれば、お
支払
しはら
いの
期限
きげん
は
5月
ごがつ
31日
さんじゅういちにち
でした。
Theo điều kiện hợp đồng, hạn chót thanh toán là ngày 31 tháng 5.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
Từ vựng:
契約
けいやく
hợp đồng; thỏa thuận
条件
じょうけん
điều kiện; điều khoản; yêu cầu; tiêu chuẩn; điều kiện tiên quyết
よる
dám
支払い
しはらい
thanh toán
期限
きげん
kỳ hạn; thời kỳ; khung thời gian
日
にち
Chủ nhật
Hán tự:
契
Khế
cam kết; hứa; thề
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
条
Điêu
điều khoản
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày