Dịch nghĩa:
太陰月はカレンダーのひと月より短い。
Tháng âm lịch ngắn hơn một tháng dương lịch.
Từ vựng:
Hán tự:
太
Thái
mập; dày; to
陰
Âm
bóng tối; âm
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
短
Đoản
ngắn; ngắn gọn; lỗi; khuyết điểm; điểm yếu