Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
天候
てんこう
のいかんにかかわらず
駅
えき
へ
迎
むか
えに
参
まい
ります。
Bất kể thời tiết thế nào, tôi sẽ đến đón bạn ở ga.
Ngữ pháp:
N のいかんにかかわらず (N no ikan ni kakawarazu)
Bất kể, không phân biệt.
JLPT N1
Từ vựng:
天候
てんこう
thời tiết
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
駅
えき
ga tàu; nhà ga
迎える
むかえる
đón; chào đón; mời
参る
まいる
đi
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
駅
Dịch
nhà ga
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi
参
Tam
tham gia; đi; đến; thăm