N のいかんにかかわらず
JLPT N1
Bất kể, không phân biệt.

Cấu trúc:

Noun + のいかんにかかわらず

Mô tả chi tiết

Cụm từ 'Noun のいかんにかかわらず' được sử dụng để diễn tả rằng điều gì đó là như vậy bất kể một điều kiện nào đó. Có thể dịch là 'bất kể' hoặc 'không phụ thuộc vào' trong tiếng Việt. Cụm từ này được sử dụng với danh từ.

Ví dụ:

Bất kể kết quả ra sao, anh ấy cũng không hối hận về quyết định của mình.
Bất kể tuổi tác thế nào, ai cũng có thể học được.
Bất kể kinh nghiệm ra sao, quan trọng là bắt đầu.
Bất kể thời tiết thế nào, buổi leo núi vẫn diễn ra theo kế hoạch.