N のいかんにかかわらず
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + のいかんにかかわらず
Mô tả chi tiết
Cụm từ 'Noun のいかんにかかわらず' được sử dụng để diễn tả rằng điều gì đó là như vậy bất kể một điều kiện nào đó. Có thể dịch là 'bất kể' hoặc 'không phụ thuộc vào' trong tiếng Việt. Cụm từ này được sử dụng với danh từ.
Ví dụ:
1. 結果のいかんにかかわらず、彼は決定を後悔しなかった。
Bất kể kết quả ra sao, anh ấy cũng không hối hận về quyết định của mình.
2. 年齢のいかんにかかわらず、どんな人でも学ぶことは可能です。
Bất kể tuổi tác thế nào, ai cũng có thể học được.
3. 経験のいかんにかかわらず、始めることが大切です。
Bất kể kinh nghiệm ra sao, quan trọng là bắt đầu.
4. 天候のいかんにかかわらず、ハイキングは予定通りに行われます。
Bất kể thời tiết thế nào, buổi leo núi vẫn diễn ra theo kế hoạch.