Dịch nghĩa:
大阪に来るときは私に知らせてください。
Khi đến Osaka, hãy báo cho tôi biết.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
阪
Phản
cao nguyên; dốc
来
Lai
đến; trở thành
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ