Dịch nghĩa:

Quần chúng đã nổi loạn chống lại nhà độc tài.

Hán tự:

Đại lớn; to
Chúng đám đông; quần chúng
Độc đơn độc; một mình; tự phát; Đức
Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Giả người
Phản chống-
Kháng đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối
Loạn bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; làm phiền
Khởi thức dậy