Dịch nghĩa:

Tổng thống đã đưa ra tuyên bố về vấn đề đó.

Hán tự:

Đại lớn; to
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Lĩnh quyền hạn; lãnh thổ; lãnh địa; triều đại
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Thanh giọng nói
Minh sáng; ánh sáng
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ