Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大抵
たいてい
の
人
ひと
はそれをしたがらないことだろう。
Hầu hết mọi người có lẽ không muốn làm điều đó.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
大抵
たいてい
thường; thông thường; thường xuyên; nói chung
人
ひと
người; ai đó
其れ
それ
đó; nó
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
抵
Để
kháng cự; chạm tới; chạm
人
Nhân
người