Dịch nghĩa:
大学生になった今、兄はたくさん本を読まなければいけない。
Giờ đã là sinh viên đại học, anh trai tôi phải đọc nhiều sách hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
今
Kim
bây giờ
兄
Huynh
anh trai; anh cả
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc