Dịch nghĩa:

Đa số mọi người phản đối kế hoạch đó.

Hán tự:

Đại lớn; to
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Số số; sức mạnh
Nhân người
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh