Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大声
おおごえ
を
出
だ
しすぎて、かすれ
声
ごえ
になってしった。
Tôi đã nói quá nhiều nên giọng bị khản.
Từ vựng:
大声
おおごえ
giọng nói lớn
出す
だす
lấy ra; đưa ra
かすれ声
かすれごえ
giọng khàn
成る
なる
trở thành; đạt được
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
声
Thanh
giọng nói
出
Xuất
ra ngoài