Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大人
おとな
に
口答
くちごた
えするのは
失礼
しつれい
なことだと
思
おも
っている
人
ひと
もいる。
Một số người cho rằng cãi lại người lớn là thô lỗ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
大人
おとな
người lớn
口答え
くちごたえ
đáp trả; nói lại; cãi lại
為る
する
làm
失礼
しつれい
bất lịch sự; thô lỗ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
人
Nhân
người
口
Khẩu
miệng
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời
失
Thất
mất; lỗi
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
思
Tư
nghĩ