Dịch nghĩa:
大したものではございませんが、私の自転車でよければお使い下さい。
Dù không phải là thứ gì to tát, nhưng nếu bạn muốn, hãy sử dụng chiếc xe đạp của tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
私
Tư
tư nhân; tôi
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
使
Sử
sử dụng; sứ giả
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém