Dịch nghĩa:
大きな声を出して、それからすべてが間違った方へ行く。
Hét lớn lên, và sau đó mọi thứ đi theo hướng sai.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
声
Thanh
giọng nói
出
Xuất
ra ngoài
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng