Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夢
ゆめ
は『きっと
叶
かな
わないだろうな』って
思
おも
うぐらい
大
おお
きい
方
ほう
がいいんだって。
Nên mơ ước thật lớn, đến mức tưởng chừng như không thể thành hiện thực.
Ngữ pháp:
~んだって (〜n datte)
Truyền đạt thông tin nghe từ người khác; 'tôi nghe', 'họ nói'.
JLPT N3
Từ vựng:
夢
ゆめ
giấc mơ
叶う
かなう
thành hiện thực; được thực hiện
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
大きい
おおきい
to
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
叶
Hiệp
đáp ứng; trả lời
思
Tư
nghĩ
大
Đại
lớn; to
方
Phương
hướng; người; lựa chọn