Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夜中
やちゅう
に
一人
ひとり
で
歩
ある
いて
帰
かえ
るべきじゃなかった。
Tôi không nên đi bộ về nhà một mình vào ban đêm.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
夜中
よなか
nửa đêm; giữa đêm
一人
ひとり
một người
歩く
あるく
đi bộ
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
一
Nhất
một
人
Nhân
người
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
帰
Quy
trở về; dẫn đến