Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夜
よる
の
静
しず
けさの
中
なか
にいると、
平和
へいわ
で
安
やす
らいだ
気持
きも
ちになる。
Khi ở trong yên tĩnh của đêm, bạn sẽ cảm thấy bình yên và thoải mái.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
夜
よる
đêm; tối
静けさ
しずけさ
tĩnh lặng; im lặng; yên tĩnh; yên bình; thanh thản
中
なか
bên trong
平和
へいわ
hòa bình
安らぐ
やすらぐ
cảm thấy thoải mái
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
静
Tĩnh
yên tĩnh
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ