Dịch nghĩa:

Nhiều sinh viên đã tham gia cuộc thi.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Tam tham gia; đi; đến; thăm
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm