Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
多
おお
くの
人
ひと
に
愛
あい
されるものは
若死
わかじ
にしやすい。
Người được nhiều người yêu mến thường chết trẻ.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
多く
おおく
nhiều
人
ひと
người; ai đó
愛す
あいす
yêu
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
若死に
わかじに
chết trẻ
為る
する
làm
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
若
Nhược
trẻ; nếu
死
Tử
chết