Dịch nghĩa:
多くの人が日常のことについて文を書く。
Nhiều người viết câu về cuộc sống hàng ngày.
Từ vựng:
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
常
Thường
thông thường
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
書
Thư
viết