Dịch nghĩa:
多くの人々から見れば、それはまさに奇跡だった。
Đối với nhiều người, đó thực sự là một phép màu.
Từ vựng:
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
奇
Kì
kỳ lạ
跡
Tích
dấu vết; dấu chân