Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
外相
がいしょう
は、
戦争
せんそう
は
避
さ
けられないと
言
い
った。
Ngoại trưởng nói rằng chiến tranh là không thể tránh khỏi.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
外相
がいしょう
Bộ trưởng Ngoại giao
戦争
せんそう
chiến tranh
避ける
さける
tránh (tiếp xúc vật lý)
言う
いう
nói
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
相
Tương
liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
避
Tị
tránh; né; ngăn chặn; đẩy lùi; lẩn tránh; tránh xa
言
Ngôn
nói; từ