Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
外用
がいよう
のみに
使用
しよう
し、
内服
ないふく
しないで
下
くだ
さい。
Chỉ sử dụng ngoài da, không uống.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
外用
がいよう
dùng ngoài
使用
しよう
sử dụng; ứng dụng; việc làm; tận dụng
為る
する
làm
内服
ないふく
sử dụng nội bộ
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
用
Dụng
sử dụng; công việc
使
Sử
sử dụng; sứ giả
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém