Dịch nghĩa:
外国語をマスターするには長い時間がかかる。
Việc thành thạo một ngôn ngữ nước ngoài mất rất nhiều thời gian.
Từ vựng:
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian