Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
外国
がいこく
語
ご
をマスターしたければできるだけ
勉強
べんきょう
しなければならない。
Nếu muốn thành thạo ngoại ngữ, bạn phải học hết sức mình.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
外国語
がいこくご
ngoại ngữ
マスター
thành thạo
為る
する
làm
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
勉強
べんきょう
học tập
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ