Dịch nghĩa:
外国へ行く時は必ず娘を連れて行った。
Mỗi khi đi nước ngoài, ông luôn đưa con gái theo.
Từ vựng:
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
時
Thời
thời gian; giờ
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
娘
Nương
con gái
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái