Dịch nghĩa:
外国へ行くのは高くつくにちがいない。
Chắc chắn việc đi nước ngoài sẽ tốn kém.
Từ vựng:
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
高
Cao
cao; đắt