Dịch nghĩa:
夏休みには、多くの若い人たちが海外へ出かける。
Trong kỳ nghỉ hè, nhiều bạn trẻ đã đi du lịch nước ngoài.
Từ vựng:
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
若
Nhược
trẻ; nếu
人
Nhân
người
海
Hải
biển; đại dương
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài