Dịch nghĩa:
夏にはヨーロッパの人たちは長い休暇を楽しみます。
Người châu Âu thường tận hưởng kỳ nghỉ dài vào mùa hè.
Từ vựng:
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
人
Nhân
người
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
休
Hưu
nghỉ ngơi
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái