Dịch nghĩa:
夏にはたくさん雨が降るが、反対に冬にはほとんど降らない。
Mùa hè có nhiều mưa, nhưng ngược lại, mùa đông hầu như không mưa.
Từ vựng:
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
反
Phản
chống-
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
冬
Đông
mùa đông