Dịch nghĩa:
塩が欲しかったが、ビンの中には少しもなかった。
Tôi muốn có muối, nhưng trong lọ không còn tí nào.
Từ vựng:
Hán tự:
塩
Diêm
muối
欲
Dục
khao khát; tham lam
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
少
Thiếu
ít