Dịch nghĩa:

Đừng đào thẳng xuống mặt đất.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Thùy rủ xuống; treo
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Quật đào; khai quật
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém