Dịch nghĩa:

Đường đỏ trên bản đồ chỉ đường sắt.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Đồ bản đồ; kế hoạch
Thượng trên
Xích đỏ
Tuyến đường; tuyến
Thiết sắt
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý