Dịch nghĩa:

Cải cách ruộng đất đã mang lại những thay đổi lớn cho cuộc sống của mọi người.

Hán tự:

Thổ đất; Thổ Nhĩ Kỳ
Địa đất; mặt đất
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Cách da; cải cách
Nhân người
Mộ buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
Đại lớn; to
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa