Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
国家
こっか
主義
しゅぎ
と
愛国心
あいこくしん
とを
混同
こんどう
してはならない。
Không nên nhầm lẫn chủ nghĩa quốc gia với lòng yêu nước.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
国家主義
こっかしゅぎ
chủ nghĩa dân tộc; chủ nghĩa quốc gia
愛国心
あいこくしん
tình yêu nước
混同
こんどう
nhầm lẫn; trộn lẫn; hợp nhất
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
主
Chủ
chủ; chính
義
Nghĩa
chính nghĩa
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
心
Tâm
trái tim; tâm trí
混
Hỗn
trộn; pha trộn; nhầm lẫn
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng