Dịch nghĩa:

Nước khi đông lại thành trạng thái rắn gọi là băng.

Hán tự:

Cố cứng lại; đông lại; đông đặc
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Thủy nước
Băng cột băng; băng; mưa đá; đóng băng; đông cứng
gọi; gọi ra; mời