Dịch nghĩa:

Thư viện đã được trang bị sách mới.

Hán tự:

Đồ bản đồ; kế hoạch
Thư viết
Quán tòa nhà; dinh thự
Tân mới
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm