Dịch nghĩa:

Tù nhân đã phủ nhận việc giết hại viên cảnh sát.

Hán tự:

bị bắt; tội phạm
Nhân người
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
Sát giết; giảm
Hại tổn hại; thương tích
Phủ phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định