Dịch nghĩa:
問題は誰が彼のかわりにそこへ行くかだ。
Vấn đề là ai sẽ thay thế anh ấy đến đó.
Từ vựng:
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
誰
Thùy
ai; ai đó
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng