Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
問題
もんだい
は
計画
けいかく
がうまくいくかどうかだ。
Vấn đề là liệu kế hoạch có thành công không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh