Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
問題
もんだい
は
次
つぎ
に
何
なに
をすべきかだということだ。
Vấn đề là chúng ta nên làm gì tiếp theo.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
次
つぎ
tiếp theo
何
なん
gì
為る
する
làm
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
何
Hà
gì