Dịch nghĩa:
問題は、いかに核戦争を避けるかである。
Vấn đề là làm thế nào để tránh chiến tranh hạt nhân.
Từ vựng:
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
核
Hạch
hạt nhân; lõi
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
避
Tị
tránh; né; ngăn chặn; đẩy lùi; lẩn tránh; tránh xa